Động từN2
出張
しゅっちょうshutchou
công tác
EN: business trip; official trip
Tình huống · Hỏi trưởng phòng trước chuyến công tác
Nhân viên hỏi trưởng phòng trước chuyến công tác Fukuoka.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は出張中です。
Anh ấy đang đi công tác.
- 出張は多いですか。
Bạn có hay đi công tác không?
Thử ngay
出張 nghĩa là gì?
