Động từN2
申請
しんせいshinsei
thỉnh cầu
EN: application; request; petition
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- ビザを申請したんだ。
Tôi đã xin cấp thị thực rồi.
- 彼女はビザを申請した。
Cô ấy đã nộp đơn xin thị thực.
Thử ngay
申請 nghĩa là gì?
しんせいshinsei
thỉnh cầu
EN: application; request; petition
Tôi đã xin cấp thị thực rồi.
Cô ấy đã nộp đơn xin thị thực.
申請 nghĩa là gì?