Kaku Coach
Động từN2

申しん請せい

しんせいshinsei

thỉnh cầu

EN: application; request; petition

Tình huống · Xin nghỉ phép

Minh xin trưởng phòng cho nghỉ một tuần.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • ビザを申しん請せいしたんだ。

    Tôi đã xin cấp thị thực rồi.

  • 彼かの女じょはビザを申しん請せいした。

    Cô ấy đã nộp đơn xin thị thực.

Thử ngay

申請 nghĩa là gì?