Tính từ đuôi なN2
見本
みほんmihon
mẫu
EN: sample; specimen; pattern
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は登山家の良い見本だ。
Anh ấy là một tấm gương tốt về nhà leo núi.
- 彼女の勤勉さは良い見本だ。
Sự siêng năng của cô ấy là một tấm gương tốt.
Thử ngay
見本 nghĩa là gì?
みほんmihon
mẫu
EN: sample; specimen; pattern
Anh ấy là một tấm gương tốt về nhà leo núi.
Sự siêng năng của cô ấy là một tấm gương tốt.
見本 nghĩa là gì?