Động từN2
応対
おうたいoutai
tiếp đãi, ứng đối
EN: dealing with (people, customers, complaints, etc.); receiving (callers, visitors, etc.); attending to
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その客の応対は私がします。
Việc tiếp vị khách đó để tôi lo.
- 誰も玄関へ応対に出なかった。
Không có ai ra cửa tiếp khách cả.
Thử ngay
応対 nghĩa là gì?
