Danh từN2
役目
やくめyakume
nhiệm vụ
EN: duty; role; function
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼はその役目を引き受けましたか。
Anh ấy đã nhận nhiệm vụ đó chứ?
- 古い木箱がテーブルの役目をした。
Chiếc hộp gỗ cũ đã làm nhiệm vụ của một chiếc bàn.
Thử ngay
役目 nghĩa là gì?
やくめyakume
nhiệm vụ
EN: duty; role; function
Anh ấy đã nhận nhiệm vụ đó chứ?
Chiếc hộp gỗ cũ đã làm nhiệm vụ của một chiếc bàn.
役目 nghĩa là gì?