Động từN2
整備
せいびseibi
chỉnh bị
EN: maintenance; servicing
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その車は整備が済んでいる。
Chiếc xe đó đã được bảo dưỡng xong.
- 車はいつも整備しておきなさい。
Hãy luôn bảo dưỡng xe cẩn thận.
Thử ngay
整備 nghĩa là gì?
せいびseibi
chỉnh bị
EN: maintenance; servicing
Chiếc xe đó đã được bảo dưỡng xong.
Hãy luôn bảo dưỡng xe cẩn thận.
整備 nghĩa là gì?