Động từN2
催促
さいそくsaisoku
thúc giục
EN: pressing; urging; demanding
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- しびれを切らして借金の催促をした。
Mất kiên nhẫn nên tôi đã giục trả tiền nợ.
- まさかリアルに借金の催促だったの?
Không lẽ đó lại là việc đòi nợ thực tế sao?
Thử ngay
催促 nghĩa là gì?
