Động từN2
給与
きゅうよkyuuyo
lương
EN: pay; salary; wages
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私は給与の5分の1を税金で取られてしまう。
Tôi bị trừ một phần năm tiền lương cho tiền thuế.
- アメリカへの旅は彼女にとって2年間の給与に相当した。
Chuyến đi tới Mỹ tương đương với hai năm tiền lương của cô ấy.
Mẫu câu có từ này
- 〜一方(で)— Mặt khác thì ~ / trong khi ~
その仕事はあまり面白くなかったが、その一方で給与はよかった。Công việc đó không thú vị lắm, nhưng mặt khác lương lại tốt.
Thử ngay
給与 nghĩa là gì?
