Tính từ đuôi なN2
書留
かきとめkakitome
thư bảo đảm
EN: registered mail; registered post; registration (of mail)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- この手紙を書留にしたい。
Tôi muốn gửi lá thư này dạng bảo đảm.
- これを書留でお願いします。
Làm ơn gửi cái này qua đường bảo đảm giúp tôi.
Thử ngay
書留 nghĩa là gì?
