Danh từN2
手続き
てつづきtetsuzuki
thủ tục
EN: procedure; process; proceedings
Tình huống · Đổi địa chỉ ở ủy ban
Minh đến ủy ban làm thủ tục đổi địa chỉ sau khi chuyển nhà.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 手続きをしたいのですが。
Tôi muốn làm thủ tục.
- 受付で入院の手続きをしてください。
Xin hãy làm thủ tục nhập viện ở quầy lễ tân.
Thử ngay
手続き nghĩa là gì?
