Động từN2
司会
しかいshikai
chủ trì
EN: leading a meeting; presiding over a meeting; officiating at a ceremony
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- その会議は森首相が司会をした。
Cuộc họp đó do Thủ tướng Mori chủ trì.
Thử ngay
司会 nghĩa là gì?
しかいshikai
chủ trì
EN: leading a meeting; presiding over a meeting; officiating at a ceremony
Cuộc họp đó do Thủ tướng Mori chủ trì.
司会 nghĩa là gì?