Kaku Coach
Danh từN2

職しょく人にん

しょくにんshokunin

thợ thủ công

EN: craftsman; artisan; tradesman

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしは彼かれがよい職しょく人にんだと分かわかった。

    Tôi nhận ra anh ấy là một thợ thủ công giỏi.

  • へたな職しょく人にんは道どう具ぐのせいにする。

    Thợ thủ công tồi đổ lỗi cho dụng cụ.

Thử ngay

職人 nghĩa là gì?