Động từN2
務める
つとめるtsutomeru
Đảm nhiệm
EN: to serve as; to act as; to fill (the position of)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 首相の留守中は外務大臣が代理を務める。
Trong lúc Thủ tướng vắng mặt, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao sẽ đảm nhiệm quyền đại lý.
- 彼はジョンにかわりを務めるように命じた。
Ông ấy đã ra lệnh cho John đảm nhiệm thay.
Thử ngay
務める nghĩa là gì?
