Danh từN2
人事
じんじjinji
nhân sự
EN: human affairs; mundane matters; things human
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 山田さんは人事課長です。
Anh Yamada là trưởng phòng nhân sự.
- 人事を尽くして天命を待つ。
Đem hết nhân sự rồi chờ ý trời.
Mẫu câu có từ này
- 〜じゃ ありません— Không phải là ~
わたしはにほんじんじゃありません。Tôi không phải là người Nhật.
Thử ngay
人事 nghĩa là gì?
