Động từN2
閉会
へいかいheikai
bế hội
EN: closure (of a ceremony, event, meeting, etc.)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 閉会した。
Đã bế hội.
- 国会は現在閉会中である。
Quốc hội hiện đang trong thời gian bế hội.
Thử ngay
閉会 nghĩa là gì?
へいかいheikai
bế hội
EN: closure (of a ceremony, event, meeting, etc.)
Đã bế hội.
Quốc hội hiện đang trong thời gian bế hội.
閉会 nghĩa là gì?