Kaku Coach
Động từN2

工こう事じ

こうじkouji

công sự

EN: construction work

Tình huống · Thông báo của quản lý tòa nhà

Quản lý tòa nhà thông báo cho cư dân.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 工こう事じは着々ちゃくちゃくと完かん成せいに近づちかづいている。

    Công trình đang tiến triển đều đặn gần hoàn thành.

  • 作さ業ぎょう員いんは新あたらしい家いえに配はい線せん工こう事じをしている。

    Thợ đang lắp đặt hệ thống dây điện cho ngôi nhà mới.

Thử ngay

工事 nghĩa là gì?