Kaku Coach
Động từN2

開かい会かい

かいかいkaikai

khai mạc

EN: opening of a meeting

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 国こっ会かいは開かい会かい中ちゅうだ。

    Quốc hội đang họp.

  • 国こっ会かいは午ご後ご二時ときに開かい会かいされました。

    Quốc hội đã khai mạc lúc hai giờ chiều.

Thử ngay

開会 nghĩa là gì?