Danh từN2
公務
こうむkoumu
công vụ
EN: official business; public business
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 公務のために多くの時間がとられる。
Nhiều thời gian dành cho công việc chính thức.
- 会議のたびにノートをとることは、秘書の公務の一つです。
Ghi chép trong mỗi cuộc họp là một trong những nhiệm vụ của thư ký.
Thử ngay
公務 nghĩa là gì?
