Kaku Coach
Danh từN2

苦く情じょう

くじょうkujou

phàn nàn

EN: complaint; troubles; objection

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 生業なりわいの苦く情じょうを言うな。

    Đừng có phàn nàn về công việc kinh doanh.

  • 私わたしはあなたの苦く情じょうについて書かいている。

    Tôi đang viết về những phàn nàn của bạn.

Thử ngay

苦情 nghĩa là gì?