Kaku Coach
Động từN2

警けい備び

けいびkeibi

cảnh bị, bảo vệ

EN: defense; defence; guard

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • たくさんの警けい官かんがホールを警けい備びした。

    Rất nhiều cảnh sát đã bảo vệ hội trường.

  • 爆ばく破は予よ告こく以い来らい、空くう港こうの警けい備び体たい制せいは強きょう化かされた。

    Kể từ sau lời đe dọa đánh bom, chế độ an ninh tại sân bay đã được thắt chặt.

Thử ngay

警備 nghĩa là gì?