Kaku Coach
Danh từN2

漁りょう師し

りょうしryoushi

ngư dân

EN: fisherman

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれらは漁りょう師しに変へん装そうし船ふねに乗のって逃げにげた。

    Họ cải trang thành ngư dân rồi lên thuyền trốn thoát.

  • その漁りょう師しは浮かうかんでいる板いたによって助かたすかった。

    Ngư dân đó đã được cứu nhờ một tấm ván nổi trên mặt nước.

Thử ngay

漁師 nghĩa là gì?