Kaku Coach
Danh từN2

窓まど口ぐち

まどぐちmadoguchi

quầy giao dịch

EN: counter; window; teller window

Tình huống · Đổi địa chỉ ở ủy ban

Minh đến ủy ban làm thủ tục đổi địa chỉ sau khi chuyển nhà.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 会かい計けいの窓まど口ぐちはどこですか。

    Quầy thanh toán ở đâu vậy?

  • 入にゅう院いんの受うけ付つけ窓まど口ぐちはどこですか。

    Quầy tiếp nhận nhập viện ở đâu vậy?

Thử ngay

窓口 nghĩa là gì?