Động từN2
募集
ぼしゅうboshuu
tuyển dụng, chiêu mộ
EN: recruitment; invitation; selection
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 公団は建設計画の入札を募集した。
Tổng công ty nhà ở đã tuyển thầu cho kế hoạch xây dựng.
- うちのバスケット部は背の高い男子を募集している。
Câu lạc bộ bóng rổ của trường chúng tôi đang tuyển các nam sinh cao to.
Thử ngay
募集 nghĩa là gì?
