Động từN2
複写
ふくしゃfukusha
phục tả
EN: copying; duplication; reproduction
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- エジソンは複写の装置を発明した。
Edison đã phát minh ra thiết bị sao chụp.
Thử ngay
複写 nghĩa là gì?
ふくしゃfukusha
phục tả
EN: copying; duplication; reproduction
Edison đã phát minh ra thiết bị sao chụp.
複写 nghĩa là gì?