Tính từ đuôi なN2
当番
とうばんtouban
phiên trực
EN: being on duty; person on duty; one's turn
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 今日はジョンが当番です。
Hôm nay John là người trực.
- 先月の日直当番全部私に押し付けた形でエスケープした野郎だ。
Đó là tên khốn đã đùn đẩy hết việc trực nhật tháng trước cho tôi rồi trốn mất.
Thử ngay
当番 nghĩa là gì?
