Kaku Coach
Tính từ đuôi なN2

当とう番ばん

とうばんtouban

phiên trực

EN: being on duty; person on duty; one's turn

Tình huống · Chia việc nhà với bạn cùng nhà

Hai người ở chung nhà bàn chia việc nhà.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 今日はジョンが当とう番ばんです。

    Hôm nay John là người trực.

  • 先せん月げつの日にっ直ちょく当とう番ばん全ぜん部ぶ私わたしに押し付けおしつけた形かたちでエスケープした野や郎ろうだ。

    Đó là tên khốn đã đùn đẩy hết việc trực nhật tháng trước cho tôi rồi trốn mất.

Thử ngay

当番 nghĩa là gì?