Kaku Coach
Động từN2

指し定てい

していshitei

chỉ định

EN: designation; specification; assignment

Tình huống · Mua vé Shinkansen đi công tác

Nhân viên mua vé Shinkansen để đi công tác Osaka.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 別べつの日ひをご指し定ていいただけませんか。

    Bạn có thể chỉ định một ngày khác được không?

  • 彼かれは私わたしに読よむべき本ほんを3冊さつ指し定ていした。

    Anh ấy đã chỉ định cho tôi ba cuốn sách nên đọc.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

指定 nghĩa là gì?