Kaku Coach
Danh từN2Lịch sự

差さし支つかえ

さしつかえsashitsukae

sự trở ngại

EN: hindrance; impediment

Học từ này

Flashcard chủ đề

Dùng thế nào

Trở ngại, bất tiện. Chủ yếu trong câu xin phép lịch sự: さしつかえなければ (nếu không phiền).

Nói sao cho đúng người

  • Thân mậtよかったらBạn bè: “nếu được thì”.
  • Lịch sựさしつかえなければHỏi khách, người trên thông tin riêng.

Người kia thường đáp

はい、だいじょうぶです。

Vâng, không sao ạ.

Ví dụ

  • その家いえは理り想そう的てきとはいえないが、まぁさしつかえはない。

    Ngôi nhà đó không hẳn là lý tưởng nhưng tạm thời không có vẫn đề gì.

Thử ngay

差し支え nghĩa là gì?