Biến đổi & quá trình
85 từ · N3
Đang tải tiến độ
- 冷めるsamerunguội đi
- 直jikichẳng mấy chốc
- 修正shuuseitu sửa
- 生じるshoujirusinh ra
- 進歩shinposự tiến bộ
- 進めるsusumerutiến hành
- ずれるzureruLệch
- 成長seichoutrưởng thành
- 新たaratamới
- 現すarawasuxuất hiện
- 現れるarawareruxuất hiện
- 安定anteiổn định
- 維持ijiduy trì
- 至るitarudẫn đến
- 今にimanichẳng mấy chốc
- 起こるokoruxảy ra
- 及ぼすoyobosugây ra, ảnh hưởng
- 改善kaizencải thiện
- 代えるkaeruthay thế
- 替えるkaeruthay đổi
- 換えるkaeruđổi
- 拡大kakudaimở rộng
- 重なるkasanaruchồng chất
- 重ねるkasaneruchồng lên
- 過程kateiquá trình
- 代るkawaruthay thế
- 完成kanseihoàn thành
- 完了kanryouhoàn tất
- 急激kyuugekiĐột ngột
- 急速kyuusokucấp tốc
- 繰り返すkurikaesulặp lại
- 加わるkuwawarugia nhập
- 今後kongoTừ nay về sau
- 最中saichuuđang trong lúc
- 満ちるmichiruĐầy
- 因るyorudo
- 連続renzokuliên tục
- 分かれるwakareruchia ra
- アップapputăng lên
- 埋まるumarubị chôn vùi
- 減少genshougiảm sút
- 荒廃kouhaihoang phế
- 前進zenshintiến lên
- 増加zoukatăng gia
- そのままsonomamagiữ nguyên
- 高めるtakamerunâng cao
- 達するtassuruđạt đến
- 溜まるtamaruđọng lại
- 溜めるtamerutích lũy
- 誕生tanjouSự ra đời
- 次々tsugitsugilần lượt
- 次ぐtsugunối tiếp
- 続きtsuzukisự liên tiếp
- 突然totsuzenđột nhiên
- 流れるnagareruchảy, trôi đi
- 為るnarutrở thành
- 馴れるnareruquen thuộc
- 伸ばすnobasulàm dài ra, kéo dài
- 伸びるnobirudài ra, lớn lên
- 爆発bakuhatsubùng nổ
- 始まりhajimarikhởi đầu
- 発達hattatsuphát triển
- 広がるhirogarulan rộng
- 広げるhirogerumở rộng
- 広めるhiromerulàm lan rộng
- 深まるfukamarusâu sắc hơn
- 殖やすfuyasulàm tăng
- 減るherugiảm xuống
- 変更henkouthay đổi, sửa đổi
- 混ざるmazaruhòa lẫn, trộn lẫn
- 交ざるmazaruhòa lẫn, trộn lẫn
- 混じるmajirulẫn lộn, pha trộn
- 交じるmajirulẫn lộn, pha trộn
- 増すmasutăng lên
- 進行shinkoutiến hành
- 先行senkouđi trước
- 高まるtakamarunâng cao, tăng lên
- 強まるtsuyomarutrở nên mạnh mẽ
- 強めるtsuyomerulàm mạnh, tăng cường
- 慣らすnarasulàm cho quen
- 馴らすnarasuthuần hóa, tập cho quen
- 広まるhiromarulan rộng
- 経るherutrải qua
- 弱まるyowamarusuy yếu
- 弱めるyowamerulàm suy yếu
85/85 từ
