Động từN3
伸ばす
のばすnobasu
làm dài ra, kéo dài
EN: to grow long (e.g. hair, nails)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼はあごひげをのばすことを考えていたがやめた。
Anh ấy từng nghĩ đến việc nuôi râu quai nón nhưng rồi lại thôi.
- 母はワイシャツのしわをアイロンでのばすのにいそがしかった。
Mẹ bận rộn ủi phẳng nếp nhăn trên áo sơ mi.
Thử ngay
伸ばす nghĩa là gì?
