Danh từN3
今後
こんごkongo
Từ nay về sau
EN: from now on; hereafter
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- あいつとは今後関わらない。
Từ nay về sau tôi không liên quan gì đến hắn nữa.
- 今後何が起こるか分からない。
Không ai biết điều gì sẽ xảy ra từ nay về sau.
Thử ngay
今後 nghĩa là gì?
