Động từN3
安定
あんていantei
ổn định
EN: stability; steadiness; consistency
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は安定を失って倒れた。
Anh ấy mất thăng bằng rồi ngã xuống.
- 職業の安定が主要な関心事となった。
Sự ổn định trong công việc đã trở thành mối quan tâm hàng đầu.
Thử ngay
安定 nghĩa là gì?
