Động từN3
連続
れんぞくrenzoku
liên tục
EN: continuation; succession; series
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 3日連続して雨が降った。
Trời đã mưa liên tục ba ngày liền.
- 人生は全て活動の連続である。
Cuộc đời tất cả đều là một chuỗi hoạt động liên tục.
Thử ngay
連続 nghĩa là gì?
