Động từN3
起こる
おこるokoru
xảy ra
EN: to occur; to happen
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 何が起こるだろう。
Điều gì sẽ xảy ra nhỉ.
- ここでは何でも起こる。
Ở đây chuyện gì cũng có thể xảy ra.
Thử ngay
起こる nghĩa là gì?
おこるokoru
xảy ra
EN: to occur; to happen
Điều gì sẽ xảy ra nhỉ.
Ở đây chuyện gì cũng có thể xảy ra.
起こる nghĩa là gì?