Động từN3
減る
へるheru
giảm xuống
EN: to decrease (in size or number); to diminish; to abate
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 列車の旅は減る傾向にある。
Du lịch bằng tàu hỏa đang có xu hướng giảm.
- 遊びが増えれば勉強する時間が減ることになるだろう。
Nếu thời gian chơi tăng lên thì thời gian học sẽ giảm xuống.
Thử ngay
減る nghĩa là gì?
