Kaku Coach
Danh từN3

始はじまり

はじまりhajimari

khởi đầu

EN: origin; beginning; start

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 始はじまりがよければ半はん分ぶんできたも同じ。

    Đầu xuôi đuôi lọt.

  • 始はじまりがうまければ半なかばうまくいったもおなじ。

    Khởi đầu suôn sẻ coi như thành công một nửa.

Thử ngay

始まり nghĩa là gì?