Động từN3
高める
たかめるtakameru
nâng cao
EN: to raise; to lift; to boost
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 社長は従業員に生産性を高めるように命じた。
Giám đốc ra lệnh cho nhân viên nâng cao năng suất.
- よい庭がついていれば家の価値を高めるでしょう。
Có một khu vườn đẹp sẽ nâng cao giá trị của ngôi nhà.
Thử ngay
高める nghĩa là gì?
