Tính từ đuôi なN3
直
じきjiki
chẳng mấy chốc
EN: soon; in a moment; before long
Tình huống · Báo cáo tiến độ
Trưởng nhóm hỏi Lan về tiến độ tài liệu cho cuộc họp.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 彼女はじきよくなるだろう。
Cô ấy chắc sẽ sớm khỏe lại thôi.
Thử ngay
直 nghĩa là gì?
