Động từN3
加わる
くわわるkuwawaru
gia nhập
EN: to be added to; to be appended
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼が私達に加わるのは当然だと思った。
Tôi nghĩ việc anh ấy gia nhập chúng tôi là điều hiển nhiên.
- 私たちは彼が加わるのを当然だと思った。
Chúng tôi nghĩ việc anh ấy gia nhập là điều hiển nhiên.
Thử ngay
加わる nghĩa là gì?
