Kaku Coach
Động từN3

進しん行こう

しんこうshinkou

tiến hành

EN: moving forward (e.g. of a vehicle); onward movement

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • その仕し事ごとは現げん在ざい進しん行こうしています。

    Công việc đó hiện đang được tiến hành.

  • その計けい画かくはゆっくりと進しん行こうしている。

    Kế hoạch đó đang tiến triển một cách từ từ.

Thử ngay

進行 nghĩa là gì?