Động từN3
伸びる
のびるnobiru
dài ra, lớn lên
EN: to stretch; to extend; to lengthen
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私のひげはのびるのが速い。
Râu của tôi mọc rất nhanh.
- 夏には草がよく伸びる。
Cỏ mọc rất tươi tốt vào mùa hè.
Thử ngay
伸びる nghĩa là gì?
のびるnobiru
dài ra, lớn lên
EN: to stretch; to extend; to lengthen
Râu của tôi mọc rất nhanh.
Cỏ mọc rất tươi tốt vào mùa hè.
伸びる nghĩa là gì?