Kaku Coach
Động từN3

増ます

ますmasu

tăng lên

EN: to increase; to grow

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • にんにくは食しょく事じの風ふう味みを増ます。

    Tỏi làm tăng hương vị cho món ăn.

  • これできっと食しょく欲よくが増まします。

    Việc này chắc chắn sẽ làm tăng cảm giác thèm ăn.

Thử ngay

増す nghĩa là gì?