Danh từN3
最中
さいちゅうsaichuu
đang trong lúc
EN: (in) the middle of; (in) the midst of; (in) the course of
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は遊びの最中です。
Anh ấy đang trong lúc chơi đùa.
- お話の最中にすみません。
Xin lỗi vì đang trong lúc trò chuyện.
Mẫu câu có từ này
- 〜さいちゅうに— Đang giữa lúc ~
しょくじのさいちゅうにじしんがありました。Đang ăn thì có động đất.
Thử ngay
最中 nghĩa là gì?
