Động từN3
至る
いたるitaru
dẫn đến
EN: to arrive at (e.g. a decision); to reach (a stage); to attain
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- この道は公園に至る。
Con đường này dẫn đến công viên.
- 公民権運動はある夢に至る。
Phong trào quyền công dân dẫn đến một giấc mơ.
Thử ngay
至る nghĩa là gì?
