Động từN3
替える
かえるkaeru
thay đổi
EN: to replace; to convert; to change
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- カーテンを替えると部屋が違ったように見える。
Đổi rèm cửa xong thấy căn phòng như khác hẳn.
- 今回、まだ両替していなかったので、日本円を人民元に替える必要があった。
Lần này vì chưa đổi tiền nên tôi cần đổi yên Nhật sang nhân dân tệ.
Mẫu câu có từ này
- 〜ように言います— Bảo ai đó làm ~ (gián tiếp)
母にはやくかえるように言われました。Tôi bị mẹ bảo về sớm.
Thử ngay
替える nghĩa là gì?
