Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

急きゅう激げき

きゅうげきkyuugeki

Đột ngột

EN: sudden; abrupt; rapid

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • その党とうは急激きゅうげきにのびた。

    Đảng đó đã phát triển đột ngột.

  • 株かぶ価かの急激きゅうげきな下げ落らくがあった。

    Đã có sự sụt giảm đột ngột của giá cổ phiếu.

Thử ngay

急激 nghĩa là gì?