Động từN3
生じる
しょうじるshoujiru
sinh ra
EN: to produce; to yield; to cause
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 多くの病気が貧困から生じる。
Nhiều bệnh tật phát sinh từ nghèo đói.
- あらゆる発明は必要から生じる。
Mọi phát minh đều nảy sinh từ nhu cầu.
Thử ngay
生じる nghĩa là gì?
しょうじるshoujiru
sinh ra
EN: to produce; to yield; to cause
Nhiều bệnh tật phát sinh từ nghèo đói.
Mọi phát minh đều nảy sinh từ nhu cầu.
生じる nghĩa là gì?