Kaku Coach
Động từN3

慣ならす

ならすnarasu

làm cho quen

EN: to accustom; to train (e.g. one's ear)

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かの女じょは子こ供どもを早はや起おきに慣ならす必ひつ要ようを感じかんじた。

    Cô ấy cảm thấy cần phải tập cho con dậy sớm.

  • 先せん生せいは子こ供どもらを学がっ校こうに慣ならすように努ど力りょくした。

    Giáo viên đã nỗ lực để các em học sinh quen dần với trường lớp.

Thử ngay

慣らす nghĩa là gì?