Động từN3
次ぐ
つぐtsugu
nối tiếp
EN: to follow; to come after; to come next (to)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- きれい好きは敬神に次ぐ美徳。
Sạch sẽ là đức tính đứng sau sự kính chúa.
- 彼女はロング氏に次ぐ最高のピアニストです。
Cô ấy là nghệ sĩ dương cầm xuất sắc thứ hai sau ông Long.
Thử ngay
次ぐ nghĩa là gì?
