Trạng từN3
今に
いまにimani
chẳng mấy chốc
EN: before long; even now
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 今にわかる。
Chẳng mấy chốc sẽ hiểu thôi.
- 今にバチがあたるぞ。
Chẳng mấy chốc sẽ gặp quả báo đấy.
Thử ngay
今に nghĩa là gì?
いまにimani
chẳng mấy chốc
EN: before long; even now
Chẳng mấy chốc sẽ hiểu thôi.
Chẳng mấy chốc sẽ gặp quả báo đấy.
今に nghĩa là gì?