Kaku Coach
Động từN3

改かい善ぜん

かいぜんkaizen

cải thiện

EN: betterment; improvement

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 事じ態たいはまだ改かい善ぜん可か能のうだ。

    Tình trạng vẫn có thể cải thiện được.

  • 状じょう況きょうは改かい善ぜんの余よ地ちがある。

    Tình hình vẫn còn dư địa để cải thiện.

Thử ngay

改善 nghĩa là gì?